MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

Model: OMNI II

Hãng sản xuất: Infinium Medical, Inc. 
Xuất xứ: Mỹ

1768 lượt xem

ĐẶC ĐIỂM:

  • Màn hình màu cảm ứng (Touch-screen) TFT 12.1”.
  • Theo dõi nhiều đạo trình ECG.
  • Thao tác với chế độ chạm màn hình.
  • Có trang bị sẵn Pin sạc.
  • Hiển thị giá trị đo NIBP.
  • Trang bị sẳn máy in nhiệt.
  • Màn hình rộng, có thể hiển thị cùng lúc 4, 6 hay 8 dạng sóng ghi.
  • Có thể sử dụng như một máy con trong hệ thống theo dõi trung tâm.
  • Thiết kế chắc chắn, tiện dụng trong việc theo dõi bệnh nhân dạng di đđộng.
  • Có thể cài đặt nhiều ngôn ngữ hiển thị.
  • Bộ nhớ lưu dữ liệu ghi phân tích tiên lượng trong khoảng 48 giờ.
  • Các chức năng theo dõi chính: Nhịp tim (ECG), Nhịp thở (RESP), Huyết áp (NIBP), SpO2, Nhiệt độ (Temp) và Printer (2 kênh).
  • Các chức năng chọn thêm (Option): Huyết áp xâm lấn đôi Dual IBP và EtCO2.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Thân máy:
    • Kích thước: 555 (cao) x 335 (rộng) x 235(sâu) mm
    • Trọng lượng: 5 kg
  • Ứng dụng: Bệnh nhân người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Màn hình: Màn hình cảm ứng màu 12.1 inch
  • Theo dõi : 8 dạng sóng
  • Chỉ báo:
    • Chỉ báo cảnh báo
    • Chỉ báo nguồn
    • Tiếng bíp QRS và âm thanh báo động
  • Thời gian theo dõi tiên lượng: 1- 72 giờ
  • Máy in nhiệt:
    • Có sẵn, mảng nhiệt, 3 kênh
    • Độ rộng 48mm
    • Giấy ghi 50mm
    • Tốc độ 25mm/giây, 50mm/giây

ECG – Điện tim

  • Đầu vào: Cáp tín hiệu ECG 5-đạo trình và dây kết nối AAMI tiêu chuẩn
  • Lựa chọn đạo trình : I, II, III, aVR, aVF, aVL, V, V1-V6, TEST
  • Chọn lựa độ lợi: x0.5, x1, x2, x4
  • Độ rộng tần số: 0.05 ~ 35 Hz (+3dB)
  • Dạng sóng ECG : 7 kênh
  • Sức chịu điện áp ngõ vào : 4000VAC 50/60Hz
  • Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/giây (trái qua phải / phải qua trái)
  • Dải hiển thị HR : 30~300 nhịp/phút
  • Độ chính xác : ±1 nhịp/phút hoặc ±1%, cái nào lớn hơn
  • Cài đặt dãy giới hạn : giới hạn mức cao 100~200 nhịp/phút
  • Cảnh báo :giới hạn mức thấp 30~100 nhịp/phút

RESP – Nhịp hô hấp

  • Phương pháp đo: trở kháng RA-LL
  • Dải đo : 0~120 vòng/phút
  • Độ chính xác : ±3 nhịp/phút
  • Cài đặt giới hạn cảnh báo:
    • Giới hạn mức cao 6~120 nhịp/phút
    • Giới hạn mức thấp 3~120 nhịp/phút
  • Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/giây (trái qua phải / phải qua trái)

Huyết áp không xâm lấn (NIBP)

  • Phương pháp đo: Đo dao động kế tự động
  • Thời gian bơm căng bao đo: < 30giây (0~300 mmHg, bao đo người lớn tiêu chuẩn)
  • Thời gian đo: AVE < 40 giây
  • Chế độ hoạt động: bằng tay / tự động
  • Khoảng thời gian đo trong chế độ tự động: 2 phút ~ 4 giờ
  • Dải đo nhịp xung mạch: 30~250 nhịp/phút
  • Dải đo
    • Người lớn/Trẻ em:
      • Huyết áp tâm thu (SYS): 40~250 mmHg
      • Huyết áp tâm trương (DIA): 15~200 mmHg
    • Trẻ sơ sinh :
      • Huyết áp tâm thu (SYS): 40~135 mmHg
      • Huyết áp tâm trương (DIA): 15~100 mmHg
  • Độ phân giải : 1mmHg
  • Độ chính xác:
    • Lỗi sai tối đa: ± 5 mmHg
    • Độ lệch chuẩn tối đa: 8 mmHg
  • Bảo vệ chống quá áp:
    • Người lớn 300 mmHg
    • Trẻ sơ sinh 160 mmHg
  • Cài đặt giới hạn cảnh báo:
    • SYS: 50~240 mmHg
    • DIA: 15~180 mmHg

Nhiệt độ (Temp)

  • Dải đo: 25~50oC
  • Độ chính xác:
    • ± 0.2°C (25.0 ~ 34.9°C)
    • ± 0.1°C (35.0 ~ 39.9°C)
    • ± 0.2°C (40.0 ~ 44.9°C)
    • ± 0.3°C (45.0 ~ 50.0°C)
  • Độ phân giải hiển thị : 0.1oC
  • Cài đặt giới hạn cảnh báo :
    • Giới hạn mức cao 0~50oC
    • Giới hạn mức thấp 0~50oC
  • Kênh : 2 kênh

Độ oxy bảo hòa trong máu (SpO2)

  • Dải đo SpO2%: 0~100%
  • Độ phân giải : 1%
  • Độ chính xác :
    • 70~100%, ±2%, Người lớn/Trẻ em, không chuyển động
    • 70~100%, ±3%, Trẻ sơ sinh, không chuyển động
    • 70~100%, ±3%, Người lớn/Trẻ em/Trẻ sơ sinh, chịu chuyển động
    • 70~100%, ±2%, Người lớn/Trẻ em/Trẻ sơ sinh, độ tưới máu thấp
  • Thời gian trung bình: 2~4 giây, 4~6 giây, 8, 10, 12, 14, 16 giây (có thể lựa chọn)
  • Cài đặt độ nhậy: Bình thường, Tối đa, APOD (có thể chọn lựa)

Nhịp tim

  • Dải đo: 25-240 nhịp/phút
  • Độ chính xác:
    • ±3 nhịp/phút, Người lớn/Trẻ em/Trẻ sơ sinh, không chuyển động
    • 5 nhịp/phút, Người lớn/Trẻ em/Trẻ sơ sinh, chịu chuyển động
  • Độ phân giải: 1 nhịp/phút

Chỉ số tưới máu (PI)

  • Dải đo: 0.02 ~ 20%

Nguồn điện cung cấp

  • Nguồn: Nguồn điện AC ngoài hoặc pin trong
  • Nguồn điện AC: 100~240VAC, 50/60Hz, 150VA
  • Pin: có sẵn, có thể sạc
  • Thời hoạt động: 3+ giờ

Đặc điểm môi trường

  • Nhiệt độ:
    • Hoạt động : 5~40°C
    • Lưu trữ: -20~65°C
  • Độ ẩm tương đối:
    • Hoạt động : ≤80 %
    • Lưu trữ : ≤80 %

Đặc điểm khác

OxyCRG, tính toán liều lượng thuốc, ECG xếp tầng, tiên lượng NIPB trên màn hình (lên đến 250 lần đọc), cài đặt mặc định bởi người sử dụng, phát hiện chứng loạn nhịp tim, phân đoạn ST.

Sản Phẩm Đã Xem