MÁY ĐO ĐIỆN CƠ 2 KÊNH

Model: NEURO - MEP - MICRO

Nhà sản xuất: NEUROSOFT

Xuất xứ: Nga

 

1304 lượt xem

TÍNH NĂNG

- Neuro – MEP – Micro là thiết bị đo điện cơ nhỏ gọn, dễ dàng mang đi nhiều nơi, không cồng kềnh, gây khó chịu cho người dùng.

- Cho phép thực hiện các bài test về điện cơ, đường dẫn truyền thần kinh và điện thế gợi nhờ giao diện trực quan của phần mềm được thiết kế và đồng bộ tuyệt vời với thiết bị. Có thể kể đến những bài test liên quan đến điện cơ và đường dẫn truyền thần kinh như:

+ Phép ghi thần kinh cơ điện: Đường dẫn truyền vận động và cảm giác, sóng F, phản xạ Hoffmann, kĩ thuật  phân tích đoạn nhỏ,….

+ Điện cơ: Hoạt động điện tự phát, điện thế hoạt động, điện cơ lớn (Macro EMG), phản xạ nhắm mắt, phản xạ cùng (Sacral reflex), phản xạ hàng hang (Bulbocavernous reflex), Galvanic phản ứng da,…

+ Tiếp hợp thần kinh - cơ: test các kích thích lặp,…

+ Ước tính sô lượng đơn vị vận động (MUNE)

+ Điện thế gợi cảm giác thân thể (SSEP)

+ Điện thế gợi thị giác (VEP)

+ Điện thế gợi thính giác (AEP)

+ Điện thế gợi tính cơ tiền đình (VEMP)

+ Điện thế gợi về trí tuệ (P300, MMN, CNV, MRCP, P50)

+ Kích thích từ xuyên sọ (TMS) (Tùy chọn)

TÍNH NĂNG NỔI TRỘI

Kênh ghi điện chất lượng cao:

-      Tín hiệu vào được số hóa với tần số mẫu 100kHz mỗi kênh với ADC 24bits. Cho phép ghi nhận các vết tín hiệu chất lượng cao trong mọi trường hợp.

-      Tốc độ và độ chính xác điện trở đo được cũng được cải thiện và đảm bảo

Kích thích điện với 2 ngõ ra cùng khả năng chuyển hóa điện cực nhanh

-   Hai ngõ ra điện cho phép bác sĩ đặt cùng lúc 2 vị trí cần kích thích lên bệnh nhân khi cần thiết.

-   Phần mềm hỗ trợ thực hiện các phép đo và chuyển đổi chức năng cần thiết mà không yêu cầu phải đảo vị trí điện cực giữa 2 kênh.

-   Điện cực được thiết kế với mối nối cách li (chống chạm) làm giảm ảnh hưởng xấu trong khi vận chuyển, sử dụng để tránh những rủi ro làm sai lệch kết quả đo và đảm bảo độ bền cho điện cực

Điện cực kim EMG

-   Khả năng tương thích tuyệt vời với thiết bị và giảm thiểu nhiễu tối đa, từ đó gia tăng tốc độ thực hiện và cải thiện sự chính xác cho chẩn đoán

Tính khả dụng

-   Thiết bị được tích hợp màn hình 1.5 inch độ phân giải 128 x 128 giúp bác sĩ theo dõi các thông số cũng như kiểm tra các vị trí đặt điện cực  trong quá trình đo.

-   Đồng thời được thích hợp các phím bấm và cần gạt, vô cùng thuận tiện trong điều kiện cần mang thiết bị đi nhiều nơi.

-   Vận hành tốt với đầu dò điều chỉnh kích thích điện (Phụ kiện tùy chọn)

TÍNH NĂNG PHẦN MỀM

Phép ghi thần kinh cơ điện

-   Ghi và phân tích đặc điểm sóng M và điện thế xung lực neuron cảm giác

-   Đánh giá tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động/ cảm giác

-   Đánh giá sóng F, phản xạ Hoffmann (kích thích cặp)

-   Kích thích từ trong những phân tích chuyên sâu của phản hồi vận động đối với rễ cột sống và hệ thần kinh ngoại biên.

-   Phản xạ nhắm mắt, phản xạ cùng (Sacral reflex), phản xạ hàng hang (Bulbocavernous reflex), Galvanic phản ứng da,…

-   Khả năng tìm chính xác vị trí dẫn truyền thần kinh bị hư hỏng nhờ kĩ thuật phân tích đoạn nhỏ.

Tiếp hợp thần kinh – cơ

-   Phân tích độ giảm sóng M trong test kích thích lặp thần kinh vận động

-   Hiện tượng co cứng cơ

-   Đo điện thế xung lực sợi cơ và chỉ số jitter

Điện thế xung lực neuron vận động (MUP)

-   Ghi và phân tích hoạt động điện tự phát

-   Phát hiện MUP trong mode tự động hoặc thủ công

-   Tự động phân tích thông số MUP, xác định quá trình cắt bỏ dây thần kinh hoặc sự phục hồi của nó.

Ước tính số lượng đơn vị vận động (MUNE)

-   Ghi và phân tích bán tự động với sự ước tính số lượng đơn vị vận động bằng kĩ thuật gia tăng và phân tích MUP

EMG tự phát và can thiệp

-   Hoạt động điện tự phát

-   Phân tích độ chênh lệch biên độ EMG can thiệp

-   Phân tích biên độ tần số EMG can thiệp

-   Phân tích biểu đồ EMG can thiệp

-   Mạch chỉnh lưu EMG

Kích thích từ xuyên sọ (TMS) (Tùy chọn phụ kiện)

-   Xác định CMCT (central motor conduction time) của bệnh nhân mắc phải bệnh lí mất bao myeline, đặc biệt là bênh đa xơ

-   Tự động tính toán độ trễ sóng F và kích thích từ kết hợp

Kiểm tra cảm giác cơ thể đến mô (SSEP)

-   Thời gian tiềm ngắn, dài SSEP

Điện thế gợi nhận thức (CEP)

-   Ghi điện thế gợi nhận thức (P300, MMN, CNV, MRCP, P50)

-   Sử dụng các nhân tố kích thích dưới nhiều hình thức khác nhau

Điện thế gợi thính giác (AEP) (Tùy chọn phụ kiện)

-   Ghi thời gian tiềm ngắn (thân não), thời gian tiềm trung và dài AEP

-   Đo thính lực mục tiêu

Điện thế gợi tính cơ tiền đình (VEMP) (Tùy chọn phụ kiện)

-   Ghi VEMP của bệnh nhân mắc Meniere, hội chứng nứt ống tai trên, viêm thần kinh tiền đình, đa xơ, đau nửa đầu, thoái hóa dây sống tiểu não.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số và đặc điểm kĩ thuật chung

Giao thức

-         USB

Nguồn điện:

-         Máy chính: 5V DC

Kích thước:

-         Máy chính: 92 x 167 x 46 mm

-         Công tắc chân: 103 x 273 x 43 mm

-         Bàn phím bấm: 420 x 220 x 50 mm

Khối lượng:

Nguyên gói 3.5 kg

Bộ kích thích

Số kênh kích thích: 2

Tần số mẫu: 200 – 80 kHz

Trở kháng vào: ≥ 200 MΩ

Mức nhiễu (rms): ≤ 5μV ( ≤ 0.8μV)

Lọc thông cao:

Lọc thông thấp:

Bộ lọc Notch (chắn dải) 50/60Hz: ≤ 40dB

Hệ số triệt tín hiệu đồng pha: ≥ 100dB

Thông số điện kích thích

Biên độ: 0.1 – 100 mA

Thời gian: 0.1 – 5 ms

Tần số: 0.05 – 50 Hz

Kích thích thính giác

Cường độ: 0 – 118 dB (TA-01)

                  0 – 126 dB (TDH-39)

Tần số: 0.05 – 30 Hz

Âm thanh: 100 – 8000 Hz

0.1   – 90 ms

Kích thích “nháy”: 100 – 90000 μs

Kích thích trái/ phải

Kích thích thị giác

Mức sáng tối đa: (1100 ± 110 ) cd/m2

Thời gian: 2 – 1500 ms

Tần số: 0.1 – 100 Hz

Kích thích trái/phải/ 2 bên cùng lúc

Kích thích mẫu

Tần số: 0.1 – 5Hz

Khoảng cách: 10 – 1000 cm

Kích thước: 4x3, 8x6, 16x12, 32x24, 64x48 (dvdt)

 

 

 

Sản Phẩm Đã Xem