MÁY TRUYỀN KIỂM SOÁT ĐAU PCA

Model: PP-9900

Nhà sản xuất: AMPall

Xuất xứ: Hàn Quốc

1483 lượt xem

Tính năng:

  • Chức năng hồ sơ: Điều kiện truyền (tốc độ truyền, thể tích truyền, thời gian truyền) khác nhau cho mỗi giờ, tối đa 24 giờ (tùy chọn).
  • Ghi nhãn thuốc – Easy mode : Lưu tên 3 loại thuốc và dữ liệu truyền
  • Tự kiểm tra: mỗi lần bật máy, chế độ tự kiểm tra sẽ tiến hành.
  • V.O (Keep Vein Open: giữ tĩnh mạch mở): Khi thể tích cung cấp đã đạt được, tốc độ truyền tự động biến thành tốc độ K.V.O. (có thể điều chỉnh từ 0.1ml/h đến 9.9ml/h).
  • Chức năng khóa bàn phím: bàn phím bị khóa khi có hoặc không có mật khẩu tùy thuộc vào điều kiện sử dụng.
  • Thiết lập truyền dịch: tốc độ truyền dịch/ thể tích truyền/thời gian truyền.
  • Chức năng lặp lại báo động
  • Mức độ còi báo (buzzer level): 3 mức.
  • Mức độ tắc nghẽn (occlusion level): 3 mức (4~20psi).
  • Tốc độ truyền nhanh (Bolus rate): ON/OFF, có thể điều chỉnh (0.1 ~ 1200ml/h, 0.1 ~ 1000ml).
  • Xem lại lịch sử truyền dịch: hiển thị tới 15 dữ liệu truyền dịch.
  • Bộ nhớ ngày: khi tắt nguồn, dữ liệu được lưu trữ sẽ trong 5 năm.
  • Tăng cường an toàn: CPU kép dừng thiết bị khi xảy ra sự cố.
  • Ngăn chặn dòng chảy tự do: bộ IV (bộ dây truyền) được khóa tự động để ngăn ngừa dòng chảy tự do khi cửa mở.
  • Chế độ liều (Chế độ trọng lượng cơ thể): tự động tính toán và thiết lập tốc độ truyền thích hợp khi tỷ lệ liều, trọng lượng cơ thể, khối lượng thuốc và thể tích dung dịch được nhập vào. (tùy chọn)
  • .Sử dụng pin sạc
  • Thời gian sạc pin : 4 giờ.
  • Thời gian hoạt động của pin – 150 giờ dựa trên 2ml/h.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tốc độ truyền

PCA

PCEA

CON

0.1~60.0ml/h

0.1~30.0ml/h

0.1~250.0ml/h

Tốc độ BOLUS

PCA

PCEA

CON

0.1~60.0ml/h

0.1~30.0ml/h

N/A

Liều tải

PCA

PCEA

CON

0.1~60.0ml/h           

0.1~30.0ml/h

N/A

Clinician Bolus (Truyền nhanh lâm sàng)

PCA

PCEA

CON

0.1~60.0ml/h

0.1~30.0ml/h

N/A

Thể tích cung cấp

0.1ml~999.9ml (bước tăng 0,1 ml))

Purge (Tốc độ đuổi khí)

1ml/h~30.0ml/h

KVO (Giữ tĩnh mạch mở)

0.1ml/h~0.9ml/h

Lock out time (Thời gian khóa máy)

1~999 phút(±1phút)

Độ chính xác

±3%

Cấp độ tắt nghẽn

4psi ~ 20psi (3cấp)

Chuông báo động

Có khí trong dây dẫn truyền, bị tắc nghẽn, cửa mở, bình chứa dung dịch truyền hết, tốc độ K.V.O (truyền xong), pin yếu, báo động lặp lại, có lỗi trong dòng chảy, thiết bị bị hư.

Chức năng đặt biệt

Lưu sự kiện, lựa chọn ngôn ngữ (tùy chọn), kết nối USB, xem lại lịch sử truyền dịch

Nguồn điện

A/C: 100-240 V~ / 50-60Hz, DC 7.4V. Cấp 1, Nguồn điện nội bộ, Loại CF

Điều kiện hoạt động

+5 ~ 45°C, độ ẩm 90%

Điều kiện bảo quản

-20 ~ 60°C, độ ẩm 95 %