MÁY TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG

Model: IP-7700

Nhà sản xuất: AMPall

Xuất xứ: Hàn Quốc

1365 lượt xem

Tính năng:

  • Bàn phím số: Thiết lập một cách dễ dàng và nhanh chóng.
  • Màn hình: màn hình FDN hiển thị số liệu rõ ràng và LCD hiển thị thông tin chi tiết.
  • Thân thiện với người dùng: Quá trình thiết lập đơn giản và hiển thị tốt giúp người dùng cảm thấy thấy thoải mái và thực hiện nhanh chóng.
  • Tự kiểm tra: mỗi lần bật máy, chế độ tự kiểm tra sẽ tiến hành.
  • V.O (Keep Vein Open: giữ tĩnh mạch mở): Khi thể tích cung cấp đã đạt được, tốc độ truyền tự động biến thành tốc độ K.V.O. (có thể điều chỉnh từ 1ml/h đến 10ml/h)
  • Chức năng khóa bàn phím: bàn phím bị khóa khi có hoặc không có mật khẩu tùy thuộc vào điều kiện sử dụng.
  • Thiết lập truyền dịch: tốc độ truyền dịch/ thể tích truyền/thời gian truyền.
  • Chức năng hồ sơ: Điều kiện truyền (tốc độ truyền, thể tích truyền, thời gian truyền) khác nhau cho mỗi giờ, tối đa 24 giờ (tùy chọn).
  • Chức năng lưu trữ bộ nhớ: Giá trị cài đặt cuối cùng được lưu giữ lại.
  • Hiển thị thời gian truyền còn lại.
  • Chức năng lặp lại báo động
  • Hệ thống mở: có thể sử dụng cho 10 bộ linh kiện cùng loại.
  • Mức độ còi báo (buzzer level): 3 mức.
  • Mức độ tắc nghẽn (occlusion level): 9 mức (4.5~19.5psi).
  • Tốc độ truyền nhanh (Bolus rate): ON/OFF, có thể điều chỉnh (1 ~ 1000ml/h).
  • Tốc độ đẩy khí: Có thể điều chỉnh (1 ~ 1000ml/h).
  • Xem lại lịch sử truyền dịch: hiển thị tới 15 dữ liệu truyền dịch gần nhất.
  • Chế độ liều (Chế độ cân nặng): tự động tính toán và thiết lập tốc độ truyền thích hợp khi tỷ lệ liều, trọng lượng cơ thể, khối lượng thuốc và thể tích dung dịch được nhập vào. (tùy chọn)
  • Cảm biến: Bên ngoài (Tùy chọn)
  • Gọi cho y tá, bác sĩ: Mỗi máy có thể kết nối với hệ thống gọi cho ý tá và bác sĩ (DC 24V, 0.5A) (tùy chọn).
  • Hệ thống trung tâm: Có thể kết nối với máy tính để theo dõi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nguyên tắc tiêm truyền

Bơm nhu động tuyến tính

Báo động

Có khí trong dây dẫn truyền, có lỗi trong dòng chảy, máy ở chế độ chờ lâu, tốc độ K.V.O (truyền xong), cửa mở, pin yếu, thiết bị hỏng.

Khối lượng

Khoảng 3,5kg (không có pin sạc 3kg)

Kích thước

100 x 190 x 250 (mm)

Tốc độ truyền

1~1000ml/h

Thể tích cung cấp

1~9999ml

Tổng thể tích truyền

1~9999ml

Độ chính xác

2% Theo cơ chế

±5% Theo bộ linh kiện được chọn

 

Nguồn điện

AC: 110/230V, 50/60Hz

or DC: 9.6C, DC 12V/24V, 2A

Loại pin

Pin sạc Ni-Cd

Thời gian hoạt động của pin

4 giờ (ở mức 125ml / giờ)

Điều kiện vận hành

10 ~ 40 ℃, 30 ~ 85% rh (không ngưng tụ)

Điều kiện bảo quản

-10 ~ 45 ℃, 10 ~ 95% rh (không ngưng tụ)

Sản Phẩm Đã Xem