MÁY SỐC TIM-TẠO NHỊP

Model : DEFIGARD 4000

Hãng sản xuất : Schiller – Thuỵ Sỹ

Nước sản xuất : Pháp

 

1980 lượt xem

ĐẶC ĐIỂM:

  • Một nút duy nhất cho phép truy cập vào tất cả các chức năng chính như lựa chọn năng lượng ở chế độ thủ công, máy tạo nhịp tim và AED.
  • Máy shock tim sử dụng sóng lưỡng cực Multipulse Biowave, năng lượng thấp với độ chính xác cao, thích hợp với các trường hợp bệnh nhân cấp cứu.
  • Các thông số được hiển thị trên màn hình LCD 5.9”, có thể theo dõi tín hiệu nhịp tim HR, theo dõi tín hiệu điện tim ECG, chức năng shock tim ngoài bán tự động SAED, hỗ trợ đánh shock như Paddle và Pad đánh sốc , thiết bị theo dõi 1 – 6 kênh, hiển thị đồ thị tín hiệu điện tim. (Máy có thể nâng cấp huyết áp và nồng độ oxy trong máu SpO2).

TÍNH NĂNG:

Tính năng đánh shock

-        Mức năng lượng    

+       Chế độ điều khiển bằng tay với Paddle : ≤ 2 đến ≥ 200 J

+       Chế độ SAED với pad:          

  • Người lớn: 2 đến 200J
  • Trẻ em : 2 – 70J
  • Tự điều chỉnh mức năng lượng phù hợp khi Pad đánh sốc trẻ em được kết nối

-        Dạng sóng kích thích : sóng lưỡng cực Multipulse Biowave

-        Thời gian nạp đầy pin để sốc : 8 giây

-        Trở kháng bệnh nhân: 25 tại 250 Ω trong chế độ SAED : 25 tại 300 Ω trong chế độ đo thủ công

Màn hình hiển thị

-        Kích thước : Màn hình LCD, 132  x 75 mm ( 5.9’’)

-        Theo dõi các thông số: Thanh hiển thị tình trạng hoạt động, ≥ 02 đồ thị điện tim hoặc 1 đồ thị điện tim và 1 đồ thị SpO2, cửa sổ hiển thị các thông số đánh sốc.

-        Hiển thị đồ thị tín hiệu: ECG, SpO2 – chức năng lựa chọn thêm

Tín hiệu điện tim - ECG

-        Tín hiệu đầu vào: Cáp nối bệnh nhân 3 hoặc 4 đạo trình

-        Các đạo trình theo dõi: I, II, III, aVL, aVR, aVF (tùy dạng cáp)

-        Đạo trình hiển thị: Lựa chọn 1 và 2 đạo trình cùng lúc

-        Độ nhạy: 0.25, 0.5, 1, 2 cm/mV.

-        Trở kháng đầu vào :  ³ 2.58 Ω

-        Nhịp tim: 0 đến ³ 300 nhịp/phút ( độ chính xác ± 2 nhịp/phút)

Bộ đo nồng độ Oxy trong máu - Option

-        Mô đun: Masimo

-        Thang đo SpO2: 1 đến 100% ( ± 2 % )

-        Thang đo xung nhịp Pulse:  £ 25  đến  ³ 240 nhịp/phút ( ± 3 nhịp/phút)

Bộ tạo nhịp ngoài - Pacemaker

+       Fix – tạo xung nhịp cố định với tần số nhịp, dòng kích cài đặt sẵn.

+       Demand – tạo xung nhịp theo nhu cầu (nếu dò nhịp trên bệnh nhân thấp hơn nhịp cài đặt mới thực hiện tạo xung nhịp)

+       Overdrive – tạo nhịp cưỡng bức với tần số xung nhịp x 3

-        Loại xung kích thích:  xung vuông

-        Khoảng thời gian kích:  ³ 20 ms (± 10%)

-        Thang xung nhịp cài đặt:  £ 25 đến  ³ 210 nhịp/phút ± 5%

-        Thang dòng kích cài đặt:  £ 10  đến ³ 150 mA ±5%

Tính năng lưu trữ

-        Bộ nhớ trong : Cho phép lưu trữ tín hiệu ECG (≥ 13 giờ) hoặc ≥ 80 phút tín hiệu ECG và âm thanh, hoặc ≥ 500 sự kiện (quá trình sốc, số lần đánh sốc, thời gian sốc) ở chế độ SAED

Máy in

-        Phương pháp: Máy in nhiệt ≥ 3 kênh

-        Loại giấy: Dạng xấp, bề rộng 72 mm

-        Tốc độ in: ≥ 25 mm/s

-        Chế độ in: Tự động hoặc điều khiển bằng tay

-        Thông số in : In dạng đồ thị các thông số đo, thời gian, các báo động.

Kiểu dáng

-        Kích thước : 270 x 310 x 16 mm (h x l x w)

-        Trọng lượng: 5.7 kg ( bao gồm pin)

Nguồn điện

-        Nguồn cung cấp: Nguồn AC hoặc nguồn Pin

-        Điện áp AC: 100 ~ 240VAC 50/60Hz

-        Dòng điện  : 0.3A (115V) đến 0.16 A (240V)

-        Công suất  :  ~ 100 VA

-        Pin dự phòng: Pin sạc Lead-Acid 12V, 2.3Ah

-        Dung tích Pin: thực hiện 100 lần đánh sốc ở mức năng lượng cao nhất  hoặc  theo dõi liên tục trong 4 giờ.

Cổng giao tiếp ( option)

-        Cổng USB  

-        Cổng RS-232            

 

Sản Phẩm Đã Xem