MÁY ĐO ĐỘ GIÃN CƠ

Model: SEN2001

Nhà sản xuất: SENZIME

Xuất xứ: Thụy Điển

520 lượt xem

ĐẶC ĐIỂM:

  • TetraGraph là một thiết bị theo dõi truyền dẫn thần kinh cơ (NMT) một cách định lượng dựa trên nguyên tắc điện cơ (EMG), được sử dụng trong các phòng phẫu thuật OR, phòng chăm sóc sau gây mê PACU và phòng hồi sức tích cực ICU ở những bệnh nhân phẫu thuật có sử dụng chất ức chế thần kinh cơ (NMBA).
  • TetraGraph cho biết độ sâu của ức chế thần kinh cơ bằng cách kích thích dây thần kinh vận động ngoại vi và đánh giá phản ứng đáp ứng cơ đó. Cung cấp một phép đo định lượng và tự động về phản ứng của cơ đối với một kích thích. Việc truyền xung động từ thần kinh đến cơ bị chặn lại bởi các chất ức chế thần kinh cơ (NMBA) gây ra tình trạng yếu cơ và khiến bệnh nhân không thể cử động và thở một cách tự nhiên.
  • Đo giãn cơ được sử dụng trong quá trình gây mê toàn thân để đặt nội khí quản và tạo tối ưu trong điều kiện phẫu thuật. Trong trường hợp chăm sóc đặc biệt, có thể đo giãn cơ khi thở máy. Trong những trường hợp này, TetraGraph được sử dụng như một thiết bị theo dõi của sự truyền dẫn thần kinh cơ.
  • Màn hình TetraGraph cảm ứng, đo lường, phân tích và hiển thị chức năng cơ của bệnh nhân.
  • TetraGraph có thể bổ sung thông tin lâm sàng thu được từ các máy theo dõi khác như: độ bão hòa Oxy ngoại vi (SpO2), chỉ số CO2 cuối kỳ thở ra (ETCO2), cũng như đánh giá lâm sàng, để xác định mức độ thông khí đầy đủ của bệnh nhân.
  • Với các Mode chính : Mode TOF, Mode PTC, Mode ST. Giúp dễ dàng định lượng và có thể đo kích thích cơ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

MẪU KÍCH THÍCH

Co giật đơn (ST)

Xung 200 µs hoặc 300 µs ở 0.1 Hz

Tự động Calib ST

Lên đến 14 xung ở 200 µs hoặc 300 µs lặp lại tự động ở tần số 1 Hz.

TOF Ratio (TOFR và TOFC)

4 xung ở 200 µs hoặc 300 µs ở tần số 2 Hz được lặp lại ở tần số do người dùng lựa chọn là 20 giây, 1 phút, 5 phút, 15 phút hoặc 60 phút.

Đếm số lần co cơ (PTC)

Tập hợp 250 xung (1 xung ở tần số 50Hz trong 5 giây) cố định ở 50mA, 200µs; Lên đến 20 xung ST ở tần số 1 Hz.

Độ chính xác về thời gian

Thời lượng xung và tần số lặp lại xung ± 5%.

ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG

Tỷ lệ TOF

±10%

Giá trị TOF

90% giá trị tính bằng lý thuyết.

Giá trị mV

Chỉ thể hiện sự đo lường, không có độ chính xác được chỉ định do sự thay đổi của trở kháng da.

Giá trị dưới 1 mV bị loại trừ khỏi kết quả TOFR và TOFC.

NGUỒN CẤP

Pin

Hoạt động liên tục 8 giờ

Bộ sạc

EN 60601-1 cấp nguồn 5VDC Kết nối USB

GIAO DIỆN

Hiển thị

Màn hình màu LCD, điều khiển độ sáng, giao diện màn hình cảm ứng

MAP (Điện thế hoạt động cơ bắp)

Hiển thị dạng sóng

TOF

Bốn thanh biên độ xung theo %, cho các giá trị TOFR liên tiếp

TOFC

Đếm TOF, số nguyên

PTC

Số lần phản hồi PTC

ST

Biên độ, mV

CÀI ĐẶT

Thiết lập

Tự động phát hiện dòng điện cực đại

ID bệnh nhân

12 ký tự

Báo kích thích

Bật/ Tắt âm thanh và điều khiển âm lượng

Giao diện dữ liệu

Truyền tệp USB sang PC

KÍCH THƯỚC

Chiều Dài

180mm

Chiều Rộng

100mm

Chiều Dày

35mm

Trọng lượng

380g  40 g (bao gồm pin)

NGUỒN ĐIỆN

Điện ngõ vào

100 -240 VAC, 50 to 60 Hz, 160-80 mA

Điện ngõ ra

5 VDC, 1400 mA

TIÊU CHUẨN

BS EN ISO 60601-1:2006 + A12:2014

BS EN ISO 60601-1-2:2015

BS EN ISO 60601-2-40:2016

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ khi vận chuyển

-30 - 70 không quá 5 ngày

Độ ẩm khi vận chuyển

20% - 100% (không ngưng tụ)

Áp suất khi vận chuyển

50 kPa đến 106 kPa

Độ cao khi vận chuyển

Độ cao so với mực nước biển là 0 - 5000m (50-100 kPa)

Nhiệt độ khi bảo quản

5 - 40

Độ ẩm khi khi bảo quản

20% - 100% (không ngưng tụ)

Áp suất khi khi bảo quản

50 kPa đến 106 kPa

Nhiệt độ khi vận hành

15 - 35

Độ ẩm khi khi vận hành

20% - 80% (không ngưng tụ)

Áp suất khi khi vận hành

70 kPa đến 106 kPa

Sản Phẩm Đã Xem