MÁY SỐC TIM - TẠO NHỊP

Model: Cardio-Aid® 360B

Hãng sản xuất: INNOMED

Nước sản xuất: Hungary

 

2408 lượt xem

TÍNH NĂNG:

  • Máy khử rung tim hai pha
  • Màn hình LCD TFT màu 7 ”
  • Năng lượng 360 J, Công nghệ dạng sóng hai pha STAR™
  • Tích hợp điện tâm đồ 12 đạo trình tiêu chuẩn
  • Chế độ đồng bộ hoặc không đồng bộ
  • Chế độ bán - tự động (AED) hoặc điều khiển bằng tay
  • Thời gian nạp ngắn, 2.7 giây,  200 J
  • Chức năng báo động
  • Đầu ghi độ phân giải cao 3 kênh
  • Tùy chọn đa dạng: SpO2, NIBP, Điện cực khử rung tim bên trong, Máy tạo nhịp tim qua da, đo nhiệt độ 2 kênh, đo IBP 2 kênh.

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:

1. Tổng quan

  • Kích thước máy: 360 x 280 x 250 mm
  •  Khối lượng: 5 kg (máy với điện cực sốc, pin, bộ tạo nhịp và máy in) 6.99 kg (máy với tay sốc)
  • Điện nguồn: 100 – 240 VAC, 50/60Hz
  • Môi trường vận hành:
    • Nhiệt độ: 0 – 45 độ C
    • Độ ẩm: 30 – 95% độ ẩm tương đối, không đọng sương
  • Pin: loại NiMH, 3000mAh
    • 4 giờ theo dõi hoặc
    • 2 giờ tạo nhịp ở tần số 60 nhịp/phút và tại 100 mA
    • Ít nhất 100 sốc ở 270J hoặc 60 lần sốc ở 360J
    • Thời gian sạc đầy: 2.5 giờ

2. Màn hình theo dõi:

  • Màn hình hiển thị: màu TFT 7” với đèn nền LED
  • Độ phân giải: 800 x 480
  • Cửa sổ ECG: tại điểm 4.4 giây – với tốc độ đồ thị 25mm/giây
  • Vận tốc đồ thị: 5, 10, 25, 50 mm/giây
  • Độ nhạy: 0.25, 0.5, 1, 2, 4 cm/mV hoặc tự động
  • Tần số quét: 2Hz – 25Hz

3. Chức năng khử rung:

  • Ứng dụng công nghệ STAR – Biphasic (Self-Tracking Active Response) đưa ra mức năng lượng sốc phù hợp với trở kháng bệnh nhân.
  • Chế độ sốc: Semi – automatic (Bán tự động), Manual (tự sốc )
  • Phương thức sốc: Sốc ngoài và Sốc trong (khi mở lồng ngực)
  • Năng lượng sốc:
  • Sốc bên ngoài: 2, 5, 7, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 80, 100, 150, 200, 270, 360J (chế độ Biphasic và Mono).
  • Sốc bên trong: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 20, 30, 40, 50J
  • Tự động xả năng lượng sau 30s nếu không sốc.
  • Dải trở kháng bệnh nhân: 15 – 200 ohm
  • Thời gian đồng bộ: chuẩn 40 miligiây
  • Thời gian nạp sau mỗi lần sốc:
    • < 4.5s (cho mức năng lượng 360J)
    • < 2.7s (cho mức năng lượng 200J)

 4. Chức năng tạo nhịp:

  • Chế độ: VVI demand (theo nhu cầu), VVO fixed (cố định)
  • Kiểu tạo nhịp: không xâm nhập qua lồng ngực.
  • Dạng xung tạo nhịp: xung vuông hoặc cố định
  • Độ rộng xung: 40 miligiây
  • Biên độ xung: 20 – 200 mA
  • Thang điều chỉnh: +/- 1 mA
  • Tốc độ tạo nhịp: 30 – 200 nhịp/phút
  • Thang điều chỉnh: +/- 1 nhịp/phút
  • Dải trở kháng bệnh nhân: 0 – 1000 Ohm
  • Điện áp ngõ ra: < 250V

5. Chức năng đo và theo dõi ECG

  • Có thể dùng với cáp 3, 5 hoặc 10 đầu điện cực.
  • Số đạo trình theo dõi:
    • I, II, III (cáp 3 đạo trình)
    • I, II, III, aVR, aVL, Vx (cáp 5 và 10 đạo trình)
  • Dải tín hiệu đầu vào: ± 10mV
  • Dung sai DC: ± 320mV
  • Tần số đáp ứng: 0.05 – 150Hz
  • Lọc nhiễu đường nền: 0.5Hz
  • Lọc nhiễu cơ: cài đặt 25, 30, 35, 40Hz
  • Lọc nhiễu nguồn chính: 50 hoặc 60Hz
  • Độ khuếch đại (Gain): x0.25, x0.5, x1, x2, x4, Tự động
  • Độ nhiễu ngõ vào (input-related noise): Tối đa 20 uVpp
  • Trở kháng ngõ vào điện tim: Tổi thiểu 20 Mohm
  • CMRR: Tối thiểu 120 dB
  • Thời gian phục hồi sau quá tải: < 5s
  • Tần số lấy mẫu: 8 kHz
  • Độ phân giải AD: 0.25uV/ bit, 24 bit
  • Mức giới hạn dò tìm QRS: 200 µV

6. Chức năng in và lưu trữ:

  • Chế độ in: Tự động hoặc Thủ công
  • Thời gian in: Cài đặt 15, 20, 30s hoặc 2 phút
  • Tốc độ in: 25 mm/s hoặc 50 mm/s
  • Giấy in nhiệt, kích thước 58 mm x 30 m
  • Tự động in khi: Sốc, xuất hiện cảnh báo
  • Cấu hình cho các dữ kiện
  • Dữ kiện lưu trữ khi khử rung.
  • Liên quan đến các thông số vật lý của các cảnh báo (vượt giới hạn cảnh báo, lỗi cảm biến)
  • Các thông số đo: Nhịp tim, SpO2, Huyết áp, nguyên nhân của dữ kiện, năng lượng sốc, tình trạng của bộ lọc tín hiệu điện tim.
  • Dữ liệu đồ thị của: ECG, nhịp mạch, SpO2

7. Chức năng training:

  • Trong chế độ demo, máy cung cấp giả lập các tín hiệu điện tim, thông số nhịp tim và SpO2. Các tín hiệu này có thể xem được trong các chế độ khử rung.

8. Chức năng cảnh báo:

  • Chức năng cảnh báo bằng giọng nói và chữ trên màn hình
  • Các loại cảnh báo gồm:
  • Lỗi pin
  • Lỗi bỏ khử rung
  • Lỗi các thông số đo
  • Không gắn điện cực tim
  • Nhiễu tín hiệu ECG
  • Không gắn cảm biến đo SpO2
  • Lỗi bao đo huyết áp
  • Nhịp tim cao hoặc thấp
  • Chỉ số SpO2 cao hoặc thấp
  • Huyết áp tâm thu cao hoặc thấp
  • Huyết áp tâm trương cao hoặc thấp

Có thể nâng cấp:

1. Chức năng đo và theo dõi SpO2

  • Sử dụng cảm biến kẹp ngón dùng nhiều lần
  • Dải đo: 1 – 100%
  • Nhịp tim: 20 – 300 nhịp/ phút
  • Bước tăng nhịp tim: +/- 1 nhịp/ phút

2. Huyết áp không xâm lấn

  • Phương pháp đo: dao động ký
  • Tâm thu: 40 – 260 mmHg
  • Tâm trương: 25 – 200 mmHg

3. Đo EtCO2

  • Phương pháp đo: Mainstream và Sidestream
  • Dải đo: 0 – 150 mmHg

Sản Phẩm Đã Xem