MÁY TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG

Model: TOP 2300

Hãng sản xuất: TOP- Nhật

Nhà máy sản xuất: Meditop

Xuất xứ: Malaysia

 

2175 lượt xem

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:

- Phạm vi tốc dộ dòng.

       + mL/giờ (gia số 1mL/h).

              1-999mL/h: TOP-H.

              1-300mL/h: 20 giọt/mL Bộ IV tiêu chuẩn.

              1-150mL/h: 60 giọt/mL Bộ IV tiêu chuẩn.

       + giọt/phút (gia số 1mL/giờ).

              1-333 giọt/phút: TOP-H.

              1-100 giọt/phút: 20 giọt/mL Bộ IV tiêu chuẩn.

              1-150 giọt/phút: 60 giọt/mL Bộ IV tiêu chuẩn.

        + Mode micro (gia số 0,1mL/giờ ): 0,1 – 99,9 mL/giờ (Bộ IV dòng TOP-H ).

- Tốc độ đuổi khí: Tốc độ tối đa của theo bộ dây truyền sử dụng.

- Dải tốc độ KVO.

         + Mode thường: 1-10 mL/giờ (gia số 1mL/giờ).

         + Mode micro: 0,1 mL/giờ (khi thiết lập dưới 0,9mL/giờ).

- Dải thể tích giới hạn.

         + Mode thường: 1-9999 mL (gia số 1 mL).

         + Mode micro: 0,1 -999,9 mL (gia số 0,1 mL).

- Dải thể tích tổng.  

         + Mode thường: 0-9999 mL (gia số 1mL).

         + Mode micro: 0,0 – 999,9 mL (gia số 0,1 mL).

- Độ chính xác truyền dịch mL/giờ.

         + Chế độ thường :± 5% : Chọn bộ IV dòng TOP-H; ± 10%: Chọn bộ 20 giọt/mL, 60 giọt/mL tiêu chuẩn.

         + Chế độ micro: Chọn bộ IV dòng TOP-H: ± 5% (tùy chỉnh 1,0-99,9mL/giờ); ± 10% (tùy chỉnh 0,1-0,9 mL/giờ).

- Áp lực phát hiện tắc nghẽn.

         + 4 lựa chọn (Chọn bộ IV dòng TOP-H).

               P13: Dưới 150kPa Dưới 1100mmHg      Dưới 1,5 kgf/cm2.

               P12: Dưới 120kPa Dưới   900mmHg      Dưới 1,2 kgf/cm2.

               P11: Dưới 80kPa    Dưới   600mmHg      Dưới 0,8 kgf/cm2.

               P12: Dưới 40kPa    Dưới   300mmHg      Dưới 0,4 kgf/cm2.

    (Khi tốc độ dòng chảy là 0,9mL/h hay thấp hơn, thiết bị hoạt động P10).

          + 2 lựa chọn (Chọn bộ IV tiêu chuẩn 20 giọt/mL, 60 giọt/mL).

               P21: Dưới 150 kPa Dưới 1100mmHg      Dưới 1,5 kgf/cm2.

               P20: Dưới 80 kPa   Dưới   600mmHg      Dưới 0,8 kgf/cm2.

- Phát hiện khí trong dây: 3 lựa chọn.

               Ar0: Cao Xấp xỉ 50µL.

               Ar1: Trung bình Xấp xỉ 0,1 mL/15 phút.

               Ar2: Thấp Xấp xỉ 1mL/15 phút.

- Khi tốc độ dòng chảy là 10mL/h hay thấp hơn, thiết bị hoạt động Ar1 dù thiết lập Ar2.

- Báo động : Khí trong dây, Hết bình, Lỗi tốc độ, Chảy tự do, Lỗi dây IV, Nghẽn tắc, Pin thấp, Tự động tắt nguồn, Kết nối pin,    Sự cố pin, Cửa mở, Cảm biến đếm giọt, Nhắc nhở, Kiểm tra thiết lập, Hoàn tất truyền dịch, Chuyển nguồn điện.

- Nguồn cấp AC: AC 100-240V ±10% ; 50/60Hz.

- Nguồn DC ngoài: DC 15V ±10%.

- Pin trong: Sạc được, DC 12V 1800 mAh Ni-MH (Model BP-23).

- Thời lượng: Xấp xỉ 4 giờ (Với tốc độ 25mL/h với pin mới đã sạc đầy).

Sản Phẩm Đã Xem